Cách viết tiếng Trung Quốc cơ bản

Cách viết tiếng Trung Quốc cơ bản

Học từ vựng tiếng trung có rất nhiều cách như học tiếng trung qua các video giao tiếp tiếng trung, qua bài hát học tiếng trung, qua phần mềm và ứng dụng học tiếng trung trên di động, tuy nhiên một trong những cách quan trọng để học từ vựng tiếng trung hiệu quả đó chính tập viết tiếng trung. Vây phương pháp và quy tắc viết tiếng trung là gì? Mời bạn cùng tham khảo bài viết cách viết tiếng trung cơ bản cùng HengLi nhé!

  1. Quy tắc viết tiếng Trung Quốc (chữ hán)

Việc đầu tiên của đối với bất kì người học viết chữ Hán nào cũng phải nhớ đó là:

Từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài.

Quy tắc này được áp dụng cho tất toàn bộ chữ Hán cả giản thể hoặc phồn thể. Sau khi đã thuộc quy tắc viết thì việc tiếp theo chính là ghép nét.Người học chữ Hán khi học viết sẽ được giới thiệu cách viết tiếng Trung 8 nét, quy tắc thuận bút trong khi biết tiếng Trung. Thời gian đầu người tự học tiếng trung sẽ phải thực sự nỗ lực rất nhiều nếu muốn viết được tốt chữ Hán. Viết chữ Hán làm sao cho vuông, mác, phẩy sao cho đúng. Khi đã thuộc và viết được vài chữ, tự nhiên, cảm tình đối với việc học chữ Hán đã có phần tăng lên, rồi khi viết được nhiều chữ hơn, biết được nhiều từ hơn, nhìn xung quanh, chỗ nào cũng thấy bóng dáng của những đồ vật bằng tiếng Hán.

Vậy tổng hợp lại các bước để học cách viết tiếng Trung nào.

  • Bước 1: Nhớ quy tắc thuận bút “Từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài”.
  • Bước 2: Nhớ các nét và cách ghép các bộ trong tiếng Trung.
  • Bước 3: Viết nhiều.

Trừ vài ngoại lệ, quY tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong.

  1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 .
  2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 .
  3. Từ trái qua phải: 州 , 划 , 外 , 辦 , 做 , 條 , 附 , 謝 .
  4. Từ trên xuống dưới: 三 , 合 , 念 , 志 , 器 , 意 .
  5. Từ ngoài vào trong: 司 , 向 , 月 , 同 , 風 , 风 , 周 .
  6. Bộ 辶 và 廴 viết sau cùng: 这 , 还 , 选 , 遊 , 道 , 建 .
  7. Giữa trước; trái rồi phải: 小 , 少 , 水 , 业 , 办 , 樂 .
  8. Vào nhà, đóng cửa: 日, 回 , 國 , 国 , 固 , 固 .
  9. Ví dụ về cách ghép các bộ trong tiếng Trung

想Chữ “xiăng” gồm có 3 bộ ghép lại : bộ Mộc, bộ Mục và bộ Tâm (bộ Mộc ở bên trái viết trước, sau đó tới bộ Mục ở bên phải, cuối cùng là bộ Tâm ở dưới.)

船 Chữ “chuán” gồm có 3 bộ ghép lại : bộ Chu, bộ Nhi và bộ Khẩu (bộ Chu ở bên trái viết trước, bộ Nhi ở bên phải nằm trên viết sau, cuối cùng là bộ khẩu ở dưới)

Danh mục 214 bộ Thủ trong tiếng Hán

STT BỘ TÊN BỘ PHIÊN ÂM Ý NGHĨA
1. nhất yi số một
2. cổn kǔn nét sổ
3. chủ zhǔ điểm, chấm
4. 丿 phiệt piě nét sổ xiên qua trái
5. ất vị trí thứ 2 trong thiên can
6. quyết jué nét sổ có móc
7. nhị ér số hai
8. đầu tóu
9. 人(亻) nhân( nhân đứng) rén người
10. Nhi ér Trẻ con
11. nhập vào
12. bát số tám
13. quynh jiǒng vùng biên giới xa; hoang địa
14. mịch trùm khăn lên
15. băng bīng nước đá
16. kỷ ghế dựa
17. khảm kǎn há miệng
18. 刀(刂) đao dāo con dao, cây đao (vũ khí)
19. lực sức mạnh
20. bao bao bọc
21. chuỷ cái thìa (cái muỗng)
22. phương fāng tủ đựng
23. hệ che đậy, giấu giếm
24. thập shí số mười
25. bốc xem bói
26. tiết jié đốt tre
27. hán hàn sườn núi, vách đá
28. khư, tư riêng tư
29. hựu yòu lại nữa, một lần nữa
30. khẩu kǒu cái miệng
31. Vi wéi vây quanh
32. thổ đất
33. shì kẻ sĩ
34. Trĩ zhǐ đến ở phía sau
35. Tuy sūi đi chậm
36. tịch đêm tối
37. đại to lớn
38. nữ nữ giới, con gái, đàn bà
39. tử con trai; ĐTNX ngôi thứ 2
40. Miên mián mái nhà, mái che
41. thốn cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. tiểu xiǎo nhỏ bé
43. Uông wāng yếu đuối
44. Thi shī xác chết, thây ma
45. triệt chè mầm non, cỏ non mới mọc
46. Sơn shān núi non
47. xuyên chuān sông ngòi
48. Công gōng người thợ, công việc
49. kỷ bản thân mình
50. Cân jīn cái khăn
51. Can gān thiên can, can dự
52. Yêu yāo nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm ān mái nhà
54. dẫn yǐn bước dài
55. củng gǒng chắp tay
56. dặc bắn, chiếm lấy
57. Cung gōng cái cung (để bắn tên)
58. kệ đầu con nhím
59. Sam shān lông,  tóc dài
60. Xích chì bước chân trái
61. 心 (忄) tâm( tâm đứng) xīn quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. Qua cây qua (một thứ binh khí dài)
63. hộ cửa một cánh
64. 手 (扌) thủ (tài gảy) shǒu Tay
65. Chi zhī cành nhánh
66. 攴 (攵) phộc đánh khẽ
67. Bán văn wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68. đẩu dōu cái đấu để đong
69. Cân jīn cái búa, rìu
70. phương fāng vuông
71. không
72. nhật ngày, mặt trời
73. viết yuē nói rằng
74. nguyệt yuè tháng, mặt trăng
75. mộc gỗ, cây cối
76. khiếm qiàn khiếm khuyết, thiếu vắng
77. chỉ zhǐ dừng lại
78. đãi dǎi xấu xa, tệ hại
79. thù shū binh khí dài, cái gậy
80. chớ, đừng
81. tỷ so sánh
82. mao máo lông
83. thị shì họ
84. khí hơi nước
85. 水 (氵) thuỷ shǔi nước
86. 火(灬) hỏa huǒ lửa
87. trảo zhǎo móng vuốt cầm thú
88. phụ Cha
89. hào yáo hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 (丬) tường qiáng mảnh gỗ, cái giường
91. phiến piàn mảnh, tấm, miếng
92. nha răng
93. 牛( 牜) ngưu níu trâu
94. 犬 (犭) khuyển quản con chó
95. huyền xuán màu đen huyền, huyền bí
96. ngọc đá quý, ngọc
97. qua guā quả dưa
98. ngõa ngói
99. cam gān ngọt
100. sinh shēng sinh đẻ, sinh sống
101. dụng yòng dùng
102. điền tián ruộng
103. 疋(匹) thất đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. nạch bệnh tật
105. bát gạt ngược lại, trở lại
106. bạch bái màu trắng
107. Da
108. mãnh mǐn bát dĩa
109. mục mắt
110. mâu máo cây giáo để đâm
111. thỉ shǐ cây tên, mũi tên
112. thạch shí Đá
113. 示 (礻) thị (kỳ) shì chỉ thị; thần đất
114. nhựu róu vết chân, lốt chân
115. hòa Lúa
116. huyệt xué hang lỗ
117. lập đứng, thành lập
118. trúc zhú tre trúc
119. mễ gạo
120. 糸 (糹-纟) mịch sợi tơ nhỏ
121. phẫu fǒu đồ sành
122. 网 (罒- 罓) võng wǎng cái lưới
123. dương yáng con dê
124. 羽 (羽) lông vũ
125. lão lǎo Già
126. nhi ér mà, và
127. lỗi lěi cái cày
128. nhĩ ěr tai (lỗ tai)
129. duật cây bút
130. nhục ròu thịt
131. thần chén bầy tôi
132. tự tự bản thân, kể từ
133. chí zhì đến
134. cữu jiù cái cối giã gạo
135. thiệt shé cái lưỡi
136. suyễn chuǎn sai suyễn, sai lầm
137. chu zhōu cái thuyền
138. cấn gèn quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139. sắc màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 (艹) thảo cǎo cỏ
141. vằn vện của con hổ
142. trùng chóng sâu bọ
143. huyết xuè máu
144. hành xíng đi, thi hành, làm được
145. 衣 (衤) y Áo
146. á che đậy, úp lên
147. 見( 见) kiến jiàn trông thấy
148. giác jué góc, sừng thú
149. 言 (讠) ngôn yán Nói
150. cốc khe nước chảy giữa hai núi
151. đậu dòu hạt đậu, cây đậu
152. thỉ shǐ con heo, con lợn
153. trãi zhì loài sâu không chân
154. 貝 (贝) bối bèi vật báu
155. xích chì màu đỏ
156. tẩu zǒu đi, chạy
157. túc chân, đầy đủ
158. thân shēn thân thể, thân mình
159. 車 (车) xa chē chiếc xe
160. tân xīn cay, vất vả
161. thần chén nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi
162. 辵(辶 ) quai xước chuò chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 (阝) ấp vùng đất, đất phong cho quan
164. dậu yǒu một trong 12 địa chi
165. biện biàn phân biệt

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *